chết giấc

Học thuật
Thân thiện
chết giấc

Một người đàn ông chết giấc trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngất đi, mất ý thức trong một khoảng thời gian ngắn: Trạng thái bất tỉnh đột ngột do bị tác động mạnh về thể chất hoặc tinh thần, như đau đớn, sợ hãi, hoặc xúc động quá mức. Trạng thái này thường tạm thời người đó có thể tỉnh lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nghe tin dữ, ấy chết giấc ngay tại chỗ.
    • ngã mạnh khiến anh ta chết giấc mất mấy phút.
    • Đau quá, chết giấc đi, không biết trời đất nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chết giấc ...": dùng để chỉ nguyên nhân trực tiếp dẫn đến việc ngất đi.

    • chết giấc sốc (ngất đi bị sốc).
    • chết giấc đau (ngất đi quá đau đớn).
  • "suýt chết giấc": diễn tả trạng thái suýt nữa thì ngất đi, cảm giác choáng váng, muốn xỉu.

    • Nghe câu chuyện kinh dị, tôi suýt chết giấc. (Nghe câu chuyện kinh dị, tôi suýt nữa thì ngất đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngất (động từ): đồng nghĩa, chỉ trạng thái mất ý thức đột ngột.
  • Xỉu (động từ, khẩu ngữ): từ thông dụng hơn, nghĩa nhẹ hơn một chút, thường do mệt mỏi, đói hoặc xúc động.
  • Bất tỉnh (tính từ/trạng thái): trạng thái mất ý thức, có thể kéo dài lâu hơn nghiêm trọng hơn "chết giấc".
Từ đồng nghĩa
  • Ngất đi: mất ý thức.
  • Xỉu: ngất (dùng trong ngôn ngữ nói).
  • Bất tỉnh nhân sự: mất ý thức hoàn toàn (thường dùng trong văn viết hoặc báo chí).
Các cụm từ liên quan
  • Chết lịm: (thường dùng cho cảm xúc) chỉ trạng thái im lặng, đờ người ra quá kinh ngạc, sợ hãi hoặc đau buồn. Khác với "chết giấc" vẫn còn ý thức.
    • Cả khán phòng chết lịm trước thông báo đó.
  • Chết ngất: (nhấn mạnh) ngất đi, thường do sốc hoặc sợ hãi tột độ.
    • Nhìn thấy máu, ấy chết ngất.
Thành ngữ liên quan
  • Sợ chết giấc: sợ đến mức tưởng như ngất đi, nhấn mạnh mức độ sợ hãi cực độ.
    • Thấy cảnh tượng đó, đứa bé sợ chết giấc.
chết giấc

Một người đàn ông chết giấc trên sàn nhà.

  1. đgt. Ngất đi một lúc, do bị đau đớn hoặc xúc động mạnh: chết giấc sợ hãi.